Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Lan”.

  1. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 347 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang An Châu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/7/1978 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 6 · Lô 28 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1952 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. nguyễn xuân lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 247 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1977 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 909 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1977 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đình Chung - Giáp Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1973 Mai táng ban đầu: Tôạ độ 97.84.08 bản đồ UTM 1/50.000