Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Lự”.

  1. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Đơn vị: C5 - D1 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Luật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Xóm đồi Bô Sào - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2192 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: C1 - D15 - BTL F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Lự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 22/10/1965
  2. Nguyễn Xuân Lự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 22/10/1965