Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Lự”.
- Nguyễn Xuân Luật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H7 · Hàng C1 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 197 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2223 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2235 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng 2G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C4 - 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.