Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Lộ”.

  1. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1979 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Bắc Sơn - Lộc Nam - Hà Bắc Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: Trung Mẫn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D Bộ - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tam Thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K14 - tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Lộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cát Động- Kim An- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1972 (26-30)04 N/E Số 1
  2. Nguyễn Xuân Lộ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Quỳnh Thái, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 26/4/1975 Mai táng ban đầu: ,