Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Lộ”.

  1. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng, Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Bản Giã, Hà Hòa, Hà Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Đào Viễn - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1952 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D10 E11 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Lộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cát Động- Kim An- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1972 (26-30)04 N/E Số 1