Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Lịch”.

  1. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 353 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C3 - D174 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nham Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D 18 - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Dũng, Hà Bắc
  2. Nguyễn Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc
  3. Nguyễn Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bản Xuyên- Lâm Thao- Hy sinh: 15/1/1968
  4. Nguyễn Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 18/2/1968