Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Lương”.

  1. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 252 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 119 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1930 Quê quán: Thụy Phúc - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Cao Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/7/1969 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Cục Đường Sắt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Lương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Xuân Lương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai