Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Ky”.
- Nguyễn Xuân Ký Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Bang La - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Vĩnh lộc - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D214 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Mỹ Thâm - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thị Trấn - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 6/3/1970
- Nguyễn Xuân Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.09.09 mộ 2 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Ky Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đa - Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Xuân Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 6 - Hoàng Xuyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/9/1978