Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Kiện”.

  1. Nguyễn Xuân Kiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 445 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Kiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Đông Lĩnh - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1916 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Kiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Kiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đông Lĩnh - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1971 Quê quán: Liên Hợp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Kiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Kiện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Đông Lĩnh - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 1/1/1979 1916
  2. Nguyễn Xuân Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 2/7/1968