Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Kiều”.

  1. Nguyễn Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3a Xem chi tiết →
  6. nguyễn xuân kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  2. Nguyễn Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/3/1975
  3. Nguyễn Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tuyến- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/3/1975
  4. Nguyễn Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tuyến- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/3/1975