Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Khoát”.

  1. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 962 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Trấn Dương - Văn Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Yên – Hà Đông, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 9/3/1968
  2. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000