Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Kha”.

  1. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Khách Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 102 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1977 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 124 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 248 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 175 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. nguyễn xuân khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1159 · Hàng 69 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Thao- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1965 Kon Tum
  2. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 21/06/1967 Trạm xá E ấp Phú học buôn Tcan H5 Đắc Lắc
  3. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/4/1968 Kon Tum
  4. Nguyễn Xuân Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Giáp- Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1972 (30-87)07 Đắc Mót Lốp 1/50000
  5. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 16/9/1970
→ Xem cả 6 người trong các danh sách