Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Khả”.

  1. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Khanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Khám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 62 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 208 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Khấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1966 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1969 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Khán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Chương Dương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Thao- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1965 Kon Tum
  2. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 21/06/1967 Trạm xá E ấp Phú học buôn Tcan H5 Đắc Lắc
  3. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/4/1968 Kon Tum
  4. Nguyễn Xuân Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Giáp- Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1972 (30-87)07 Đắc Mót Lốp 1/50000
  5. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 16/9/1970
→ Xem cả 6 người trong các danh sách