Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Khương”.
- Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Ngọc, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 13c Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khuông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D5 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Chiều- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Cách đường số 8 (500m)
- Nguyễn Xuân Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 8/8/1970
- Nguyễn Xuân Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 8/8/1970