Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Khán”.

  1. Nguyễn Xuân Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 24 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Khán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 102 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1977 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 124 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. nguyễn xuân khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1159 · Hàng 69 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Khán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/7/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai