Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Kế”.

  1. Nguyễn Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Kế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Kệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 171 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Ngọc Quan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Kết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Kết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 860 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Kẻng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1578 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đại Thành- Thường Tín- Hy sinh: 11/4/1969