Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hoàn”.

  1. Nguyễn Xuân Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3978 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn xuân Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 87 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 143 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 16 · Lô 27 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 288 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  10. nguyễn xuân hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 281 · Hàng 9 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1985 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đ Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Thọ Ngọc - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Xuân Hoàn” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.