Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hiệp”.

  1. Nguyễn Xuân Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H120 · Hàng 6 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Bản An - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nam Hòn- Xuất Hóa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Buôn Mê Thuột 1/50000