Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hiếu”.

  1. Nguyễn Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 370 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hiểu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hiệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Xuân Hiệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/7/1968
  4. Nguyễn Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/7/1968