Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hiến”.
- Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Cung Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Tiên hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Đa Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Tân Lập - Đan Phương - Hà Tây Đơn vị: C7 - D8 - E723 - - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Minh Phuương - TP Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Hiền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/12/1969 Mai táng ban đầu: T54, H6, Đắc Lắc
- Nguyễn Xuân Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 19/12/1969
- Nguyễn Xuân Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/08/1967 Mộ số 28B - Đ2, cánh trung
- Nguyễn Xuân Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Đương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/08/1967 Nghĩa trang Đ2, mộ 28B
- Nguyễn Xuân Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/10/1969 Viện 211 mộ 32 đội 3 BTTrg