Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hụ”.

  1. Nguyễn Xuân Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Tích Quang - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/5/1953 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 Quê quán: Diễn Xuân_Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1965 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Hồng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 18/05/1967 Đức Cơ, Gia Lai