Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hụ”.
- Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Ngọc Sương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Anh Thanh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Trung thôn - Thiếu giang - Yên Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Đức yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Thôn bùng - Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 Quê quán: Cây Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Phúc Lợi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Hợp Đức - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thanh Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Thái phiên - Quận Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.