Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hụ”.

  1. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 156 · Khu 8B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H102 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H2 · Hàng 13 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 389 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Thanh Vân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 392 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 77 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/9/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 148 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Huyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Huyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 97 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Huyện Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Huống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Hồng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 18/05/1967 Đức Cơ, Gia Lai