Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hợp”.

  1. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 40 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu G1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Đại Anh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D 416 - E 8 - F 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hợp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum