Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hổ”.
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 107 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 231 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hởi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 787 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1985 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 687 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 617 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
- Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Hộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 5/2/1970
- Nguyễn Xuân Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
- Nguyễn Xuân Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Trang- Thăng Long- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 (30-84)08 Đắk Tô