Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hổ”.
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Khôi Kỳ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K.B.M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1971 Quê quán: Xuân Thu - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Như Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Cam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Song Giang - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hoằng Nguyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1982 Quê quán: Dũng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: KC - TC Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cốc Trấn - Đông Kinh - Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: C6 - D2 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Đại Anh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D 416 - E 8 - F 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: 88 Bờ Sông Vĩnh Trà - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
- Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Hộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 5/2/1970
- Nguyễn Xuân Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
- Nguyễn Xuân Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Trang- Thăng Long- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 (30-84)08 Đắk Tô