Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hồng”.

  1. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 240 · Hàng 20 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 27 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng 2I · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 107 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 231 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Lô LH4 · Khu KH Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0
  2. Nguyễn Xuân Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · , , Hy sinh: 15/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 3; Ô 1; Số 89; Khối 2