Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hồ”.

  1. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1980 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hột Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 520 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 16 · Lô 27 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1981 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 45 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
  2. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000