Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hải”.
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thụy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C 7 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hưng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Số 46 Hoàng Hoa Thám, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Cửa Hàng May Mặc Phú Thọ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.