Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hạnh”.

  1. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 71 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1709 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 188 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuan Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 16a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 362 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 186 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 13.70.04 Bản đồ UTM 1/50.000