Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hạ”.

  1. Nguyễn Xuân Hai Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 553 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 132 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 361 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1525 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 403 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 186 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Xuân Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xuân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Bình- Nghĩa Hóa- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965
  4. Nguyễn Xuân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hán Đà- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1966
  5. Nguyễn Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kháng Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 15/3/1969
→ Xem cả 10 người trong các danh sách