Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hùng”.

  1. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 213 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D15 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn mích - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Thôn bùng - Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 Quê quán: Cây Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Phúc Lợi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Hợp Đức - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/08/1968 Mai táng ban đầu: Tây làng Hriêng
  2. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liên Hào - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Vấn - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  4. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vĩnh Tường - Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phương Nại - Yên Trí - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 7 người trong các danh sách