Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hùng”.

  1. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 124 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 156 · Khu 8B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H102 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H2 · Hàng 13 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 77 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/07/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 77 · Hàng 5 · Lô g Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/08/1968 Mai táng ban đầu: Tây làng Hriêng
  2. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liên Hào - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Vấn - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  4. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vĩnh Tường - Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phương Nại - Yên Trí - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 7 người trong các danh sách