Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hòa”.

  1. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 5a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 742 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hóa Năm sinh: 5/10/ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 787 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 687 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 617 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hoá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 817 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 19/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hòa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức 1/50000
  2. Nguyễn Xuân Hòa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức 1/50000
  3. Nguyễn Xuân Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Khu Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (81-88)01 Đắc Rót 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 94; Khối 0