Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hòa”.

  1. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT. Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 63 · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 520 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1981 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 45 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hóa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hòa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức 1/50000
  2. Nguyễn Xuân Hòa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức 1/50000
  3. Nguyễn Xuân Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Khu Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (81-88)01 Đắc Rót 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 94; Khối 0