Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hào”.

  1. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 312 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: 1/3/1942 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/6/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyển Xuân Hảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 514 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: 5/3/1942 Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Liên Giai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Cuốn quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ HTX Khai Hoang, Vạn Hưng, Yên Hưng, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 21 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0