Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Hà”.
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 71 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 221 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 312 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 199 · Khu 9B Xem chi tiết →
- nguyễn xuân hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 326 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xuân Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xuân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Bình- Nghĩa Hóa- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965
- Nguyễn Xuân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hán Đà- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1966
- Nguyễn Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kháng Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 15/3/1969