Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Du”.

  1. Nguyễn Xuân Duẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1981 Quê quán: Tam An, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Duệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can lộ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Thanh Phú - Thu Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Duệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Thanh ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1974 Quê quán: Thượng xuân - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Đông Quan - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Phố Sơn Tây, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: đông hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Thất Hùng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Đưc Bôn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Dực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1969 Quê quán: Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Thuỵ Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1970 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Duyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1/1981 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Uồn, H4, Gia Lai