Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Du”.
- Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Duyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 93 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Đơn vị: C1 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Duy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 117 · Khu 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.