Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Du”.

  1. Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 598 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 118 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 108 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 507 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Uồn, H4, Gia Lai