Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Du”.

  1. Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuan Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 657 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 241 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Dựơng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D38 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyên Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/07/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Uồn, H4, Gia Lai