Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Diệu”.

  1. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 138 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 288 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 285 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 98 · Khu 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Chính Trị - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C18 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Đầu - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972
  2. Nguyễn Xuân Diễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao La - Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1970 Mai táng ban đầu: Nhà ma làng O Vung, E12 - khu5 - Gia Lai