Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Dậu”.

  1. Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 430 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1986 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 248 · Khu 9A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Dân Duyên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Khánh thượng - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Phía bắc Xóm 1 đường C07 cũ