Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Dương”.

  1. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 408 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Dựơng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D38 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 598 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 118 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 108 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 507 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.17.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 1 - Ngõ 25 - Sơn Tây - Hà Nội Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.05.03 mộ 3 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương Ý - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa