Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Chử”.

  1. Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Phú Lương - Giang Hưng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/9/1969 Quê quán: Dương Quan - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: K3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: An Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Chuyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Chử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Thượng- Bắc Quang- Hà Giang (48-85)08 Plây Ya Pleng 1/50000