Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Chử”.

  1. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1131 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Chức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Chững Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Chuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 156 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đoan Hạ, Xã Đoan Hạ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 97 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Chương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Chuyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Chử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Thượng- Bắc Quang- Hà Giang (48-85)08 Plây Ya Pleng 1/50000