Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Chả”.

  1. Nguyễn Xuân Chã Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 56 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Châm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Chân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Chắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1691 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Chắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 43 · Khu 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Chắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1970 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: TX Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Chàm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Chàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/16/1969 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Chả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 · Hải Hưng Hy sinh: 16/5/1979