Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Chính”.
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C130 · Hàng 13 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/7/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Yết kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 20/07/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 2 - Bạch Hà - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn