Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Canh”.
- nguyễn xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1421 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 73 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1983 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thống Nhất - Tịnh Ấn - Xuân Tịnh - Quảng Ngãi Hy sinh: 18/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 21, Khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Sơn - Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 17/11/1966 Mai táng ban đầu: I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lối Chấp - Vĩnh Hòa - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Hy sinh: 30/12/1977
- Nguyễn Xuân Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 13/08/1973 Mai táng ban đầu: Không mai táng được