Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Cự”.

  1. Nguyễn Xuân Cử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 226 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Cử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 195 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Cử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1698 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Cư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cù Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Cừ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/07/1979 Quê quán: Đông côi - Gia Đông - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Xuân Hùng - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1982 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô ĐE Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Cự Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Nhân Thọ, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa